rỡ ràng
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Tính từ:
- Sáng sủa, rực rỡ, hiển hách: Chỉ sự tươi sáng, rõ ràng và đầy vẻ vang, thường dùng để nói về danh tiếng, thành tựu hoặc vẻ ngoài lộng lẫy.
- Rõ rệt, minh bạch: Chỉ sự việc hiển nhiên, không thể chối cãi.
Ví dụ sử dụng
- Tính từ:
- "Nở nang mày mặt, rỡ ràng mẹ cha." (Câu thơ của Nguyễn Du, ý nói làm rạng danh cho bản thân và cha mẹ.)
- Thành tích của anh ấy thật rỡ ràng, ai cũng phải nể phục. (Thành tích của anh ấy thật hiển hách, ai cũng phải nể phục.)
- Sự thật đã rỡ ràng trước mắt, không thể phủ nhận. (Sự thật đã quá rõ ràng trước mắt, không thể phủ nhận.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "Rỡ ràng danh phận": Chỉ địa vị, danh tiếng được xã hội công nhận một cách rõ ràng và vẻ vang.
- Sau bao nỗ lực, cuối cùng cô ấy cũng có được một vị trí rỡ ràng danh phận trong ngành.
- "Làm rỡ ràng tông môn": Làm vẻ vang, rạng rỡ cho dòng họ, gia đình.
- Người con trai ấy đã thành đạt, thực sự làm rỡ ràng tông môn.
Biến thể và từ gần giống
- Rỡ (tính từ): Là dạng rút gọn, mang nghĩa tương tự "rỡ ràng", chỉ sự rực rỡ, hiển hách.
- Công lao của ông thật rỡ đời.
- Rạng rỡ (tính từ): Rực rỡ, vẻ vang, sáng chói.
- Tương lai rạng rỡ đang chờ đón cô ấy.
Từ đồng nghĩa
- Hiển hách: Lừng lẫy, vẻ vang (thường nói về chiến công, thành tích).
- Rực rỡ: Chói sáng, lộng lẫy.
- Minh bạch: Rõ ràng, trong sáng, không mờ ám.
Từ trái nghĩa
- Lu mờ: Không sáng, kém nổi bật.
- Mờ ám: Không rõ ràng, đáng ngờ.
- Nhạt nhòa: Mờ nhạt, không nổi bật.
Thành ngữ liên quan
- "Rỡ ràng mẹ cha": Thành ngữ gốc từ thơ Nguyễn Du, ý chỉ làm vẻ vang, rạng danh cho cha mẹ.
- Học hành thành tài chính là cách để rỡ ràng mẹ cha.
- Nh. Rỡ: Nở nang mày mặt, rỡ ràng mẹ cha (K).